So sánh tương đối giữa các từ khóa cùng bộ lọc. Điểm cao hơn gợi ý thị trường dễ gia nhập hơn; ngưỡng còn đang hiệu chỉnh.
Nghiên cứu thị trường “son dưỡng lipice”
Đặt một từ khóa vào bối cảnh: sức bán, mức cạnh tranh, khoảng giá và đối thủ trong dữ liệu đã thu thập.
So sánh từ khóa đã ghim
| Từ khóa | Điểm ĐDX | SP khớp từ khóa | Shop đang bán | Tỷ lệ có bán | HHI | Giá trung bình | Doanh thu 30 ngày | Bộ lọc |
|---|
Toàn cảnh thị trường
Sản phẩm khớp từ khóa
| Sản phẩm / Shop | Giá hiện tại | Vị thế giá 90 ngày | Đã bán lũy kế | Đã bán 30 ngày | Doanh thu lũy kế | Doanh thu 30 ngày | Đánh giá | Ngày theo dõi | Hoa hồng | Nhịp bán | Biến động giá |
|---|
Khoảng giá nào đang có tiền
Cung = phần sản phẩm nằm trong khoảng giá. Cầu = phần doanh thu 30 ngày khoảng giá đó tạo ra. Cầu cao hơn cung nghĩa là ít hàng nhưng ra tiền; cung cao hơn cầu là đông hàng mà ít ai mua.
Từ khóa trải trên ngành hàng nào
Top shop theo doanh thu lũy kế
Bấm tên để mở phân tích shop. Doanh thu là phần ghi nhận trong dữ liệu nguồn.
Tổng quan thị trường “son dưỡng lipice” trên Shopee
Trong dữ liệu ShopeeAnalytics thu thập, từ khóa “son dưỡng lipice” khớp 52 sản phẩm từ 21 shop, doanh thu lũy kế khoảng 1,2 triệu đ (74 lượt bán), giá trung bình 207.868 đ. Điểm Đại dương xanh 26.2. Cập nhật 02/10/2026; không phải toàn sàn Shopee.
Shop dẫn đầu
- TRẠM ĐẸP STORE · 826.000 đ
- Mỹ phẩm ĐẸP XINH · 186.000 đ
- Guardian HCM Official Store · 162.000 đ
- Hà My Store Hải Phòng · 61.000 đ
- STEP010.vn · 0 đ
Sản phẩm doanh thu cao
- Son Dưỡng LipIce Sheer Color Q (2.4g) · 85.000 đ · 4 lượt bán
- Son Dưỡng LipIce Sheer Color · 90.000 đ · 3 lượt bán
- Son Dưỡng Lipice Trái Cây Sheer Color Fruit Juice (4g) · 108.000 đ · 2 lượt bán
- Son dưỡng LipIce Lipbalm Apple - Hương táo 4.3g · 93.000 đ · 2 lượt bán
- Son Dưỡng Lipice Sheer Color Ardent Hương Dâu 2,4Gr · 81.000 đ · 2 lượt bán
- Son Dưỡng LipIce Sheer Color Q (2.4g) · 1.000 đ · 61 lượt bán
- son dưỡng có màu son dưỡng lipice Tinh Chất Lâu Dài Son Môi Dưỡng Môi Lá Vàng Dưỡng Ẩm Thạch Hoa Thay Đổi Nhiệt Độ Pha Lê YZS Hàng Có Sẵn Cốc Chống Dính Thay Đổi Màu Sắc · 421.300 đ · 0 lượt bán
- son dưỡng môi son dưỡng lipice có màu Son Dưỡng Môi Đổi Màu Nữ Dưỡng Ẩm Ẩm Dưỡng Ẩm Chống Khô Tẩy Tế Bào Chết Da Phai Màu Môi Chống Dính Cup Li · 367.400 đ · 0 lượt bán
- son dưỡng có màu son dưỡng lipice DMDN Star Magic Diamond Crystal Jelly Son Môi Đổi Màu Môi Chống Phai Màu Chống Dính Cốc Chống Thấm Nước Dưỡng Môi · 365.200 đ · 0 lượt bán
- son dưỡng lipice son dưỡng lipice có màu Môi Pha Lê Đổi Màu Son Môi Dễ Thương Chống Dính Cốc Trong Suốt Thạch Nữ Tăng Cường Cao Dưỡng Ẩm Chống nứt Môi Nữ · 119.900 đ · 0 lượt bán
Xem volume tìm kiếm và từ khóa liên quan của “son dưỡng lipice”
Hướng dẫn đọc kết quả nghiên cứu thị trường
Market Search đặt một từ khóa vào bối cảnh thị trường: có bao nhiêu sản phẩm và shop đang bán, tiền đang chảy vào khoảng giá nào, doanh thu dồn vào vài shop hay trải đều. Các mục dưới đây giải thích từng chỉ số để bạn đọc đúng trước khi quyết định nhập hàng.
1. Phạm vi dữ liệu
Mọi con số được tính trên dữ liệu đã thu thập từ nguồn AddLiveTag, không phải toàn sàn Shopee. Lượt bán nguồn ghi nhận có thể thấp hơn thực tế. Hãy dùng kết quả để so sánh tương đối giữa các từ khóa, không phải để ước tính chính xác quy mô thị trường.
- SP khớp từ khóa: số sản phẩm trong dữ liệu nguồn khớp với từ khóa và bộ lọc bạn nhập.
- Shop đang bán: số shop khác nhau sở hữu các sản phẩm đó.
- Bộ lọc ngành hàng, giá, lượt bán, hoa hồng được áp dụng ngay tại nguồn, nên mọi khối trên trang đều dùng cùng một phạm vi.
2. Lũy kế và 30 ngày
Lũy kế là tổng ghi nhận từ trước đến nay trong kho dữ liệu nguồn, không phải doanh số của tháng này. Khối Sức bán trong kỳ 30 ngày chỉ tính các sản phẩm có tối thiểu 8 ngày lịch sử; độ phủ lịch sử cho biết bao nhiêu phần trăm sản phẩm đủ điều kiện. Độ phủ thấp thì số 30 ngày chỉ nên đọc như tín hiệu tham khảo.
3. Điểm Đại dương xanh
Điểm từ 0 đến 100 do nguồn dữ liệu tính; điểm cao hơn gợi ý thị trường dễ gia nhập hơn. Điểm chỉ có ý nghĩa khi so giữa các từ khóa cùng bộ lọc, vì vậy hãy dùng nút Ghim để so sánh rồi đọc bảng so sánh. Màu thẻ điểm là mốc tham khảo, ngưỡng còn đang hiệu chỉnh:
- Dưới 30: cạnh tranh cao, cần lợi thế rõ về giá hoặc sản phẩm.
- 30–59: trung bình, nên xem kỹ khoảng giá và top shop.
- Từ 60: tương đối dễ gia nhập hơn các từ khóa còn lại.
4. HHI — mức tập trung doanh thu
HHI (Herfindahl–Hirschman Index) đo doanh thu dồn vào ít hay nhiều shop. Gần 0 là phân tán — nhiều shop cùng chia thị trường, người mới dễ chen vào hơn. Gần 1 là tập trung — vài shop lớn nắm phần lớn doanh thu.
5. Khoảng giá: cung và cầu
Khối Khoảng giá nào đang có tiền tính trên nhóm sản phẩm doanh thu cao nhất. Cung là phần sản phẩm nằm trong khoảng giá; cầu là phần doanh thu 30 ngày khoảng giá đó tạo ra. Cầu cao hơn cung nghĩa là ít hàng nhưng ra tiền — khoảng giá này được tô nổi bật với nhãn Tiền tập trung. Cung cao hơn cầu là đông hàng mà ít người mua.
6. Bảng sản phẩm
- Vị thế giá 90 ngày: đường giá và khoảng cách giá hiện tại so với đỉnh; nhãn Đáy/Đỉnh khi giá đang thấp/cao nhất trong kỳ.
- Nhịp bán = lượt bán 7 ngày quy về 30 ngày ÷ lượt bán thực tế 30 ngày. Trên 1 là đang tăng tốc, dưới 1 là chậm lại.
- Biến động giá: hệ số biến thiên của giá; từ 15% trở lên được gắn nhãn Giá biến động.
- Sắp xếp áp dụng cho toàn bộ kết quả tại nguồn; ô lọc tên chỉ lọc trong trang đang xem.
7. Giới hạn cần lưu ý
Danh sách tạm thời vẫn giữ các mã quà tặng để kiểm tra dữ liệu nguồn, và các số tổng do API tổng hợp chưa loại quà tặng hoặc sản phẩm chỉ liên quan gián tiếp. Nguồn có thể lưu cache đến 6 giờ. Không dùng một chỉ số duy nhất để quyết định nhập hàng — hãy kết hợp điểm, khoảng giá, top shop và kiểm tra thực tế sản phẩm, chi phí.